BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

modernise /ˈmɒd.ən.aɪz/
B2

cập nhật, làm cho hiện đại hơn

The museum will modernise its exhibition layout next year.

modernize /ˈmɑːdərnaɪz/
B2

Hiện đại hóa

The municipal council allocated funds to modernize electrical substations.

misconfigure /ˌmɪskənˈfɪɡjər/
C1

cấu hình sai

If you misconfigure the router, you won't have internet access.