BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

marvel /ˈmɑːrvəl/
B2

cảm thấy ngạc nhiên và thán phục sâu sắc trước điều gì đó phi thường

Visitors marvelled at the intricacy of the ancient carvings.

murmur /ˈmɜːrmər/
B2

nói thì thầm với giọng thấp và không rõ ràng, thường vì không hài lòng hoặc xúc động

She murmured an apology without meeting his eyes.

mortify /ˈmɔːrtɪfaɪ/
C1

làm xấu hổ tột độ, làm bẽ mặt

Spilling coffee across the client's original blueprint seemed to mortify the intern completely.

mystify /ˈmɪs.tɪ.faɪ/
C1

Làm ai đó hoàn toàn bối rối, hoang mang vì không thể hiểu hoặc lý giải nổi.

The sudden migration patterns of the coastal birds mystified veteran marine biologists.

misgive /mɪsˈɡɪv/
C2

khiến lo âu, làm ngờ vực

His conscience misgave him as he lied.