Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
lỗi hoặc hành động không đúng
“The wrong date was my mistake.”
tự xoay xở được, kiểm soát được
“Don't worry, I can manage on my own.”
sáp nhập
“The two regional banks plan to merge next year.”
để lạc mất, để sai chỗ
“I misplaced my office keys on the subway.”
cố vấn, hướng dẫn
“She agreed to mentor the new graduates.”
Quản lý điều gì đó một cách kém cỏi hoặc thiếu hiệu quả
“The charity was forced to close after trustees mismanaged its funds for several years.”
làm nhiều việc cùng một lúc, đa nhiệm
“Using dual monitors allows software developers to multitask smoothly.”
Làm thêm công việc thứ hai ngoài giờ
“Many programmers moonlight as freelance consultants on weekends.”
