BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

make amends /meɪk əˈmendz/
B2

Hành động để sửa chữa sai lầm hoặc bù đắp tổn thất đã gây ra cho ai đó.

He apologized sincerely and tried to make amends by helping repair the fence.