BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

metro /ˈmetrəʊ/
A1

hệ thống mét-rô

The metro station closes late at night.

meeting point /ˈmiːtɪŋ pɔɪnt/
A2

Địa điểm mọi người hẹn gặp trước một hoạt động.

The meeting point is outside the library.

motel /moʊˈtel/
A2

nhà nghỉ ven đường cho tài xế

We stayed in a cheap motel beside the highway.

medical kit /ˈmedɪkl kɪt/
B1

Hộp sơ cứu y tế

The crew brings a medical kit.

marina /məˈriː.nə/
B2

Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.

Luxury yachts were docked along the piers at the marina.

monastery /ˈmɒnəstri/
B2

tu viện dành cho tu sĩ

The hilltop monastery produced fine wine and copied antique books.