BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

majority /məˈdʒɔːrəti/
B2

Đa số, phần lớn

The majority of the students live off-campus.

misconception /ˌmɪskənˈsepʃn/
B2

Quan niệm sai lầm

It is a common misconception that green roofs are too costly to maintain.

masterstroke /ˈmɑːstəstrəʊk/
C1

Một nước đi bậc thầy, hành động cực kỳ xuất sắc.

Acquiring their struggling rival at a discounted valuation proved to be a masterstroke.