Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
man /mæn/
A1Người đàn ông trưởng thành
“A tall man stands near the bus stop.”
mate /meɪt/
B1bạn bè hoặc chiến hữu thân cận
“He went down to the pub with a few old school mates.”
