Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
merit /ˈmerɪt/
B2ưu điểm, giá trị tích cực
“We should consider the merits of each proposal.”
masterstroke /ˈmɑːstəstrəʊk/
C1Một nước đi bậc thầy, hành động cực kỳ xuất sắc.
“Acquiring their struggling rival at a discounted valuation proved to be a masterstroke.”
