BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

monetary /ˈmʌn.ɪ.tri/
B2

thuộc tiền tệ

The central bank adjusted its monetary policy to curb rising inflation rates.

macroeconomic /ˌmæk.rəʊˌiː.kəˈnɒm.ɪk/
C1

Thuộc về kinh tế vĩ mô, nghiên cứu toàn diện các chỉ số như tăng trưởng GDP, thất nghiệp và lạm phát.

Central bankers adjusted lending rates in response to worsening macroeconomic indicators across key industrial sectors.