Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
có ý nghĩa, thực chất
“The company promised meaningful updates regarding system security.”
Không có ý nghĩa hoặc mục đích rõ ràng.
“Without context, the statistics feel completely meaningless.”
Gây hiểu lầm, lừa dối
“Relying solely on matching nouns can lead to misleading conclusions.”
tiết chế, vừa phải
“Academic statements usually use moderate qualifiers.”
khổng lồ, kỳ quái
“The company constructed a monstrous warehouse that overshadowed nearby residences.”
Nhị nguyên luận đối kháng, nhìn nhận mọi thứ theo lối phân định tuyệt đối giữa thiện và ác.
“The speech reduced complex geopolitical tensions to a simplistic, Manichean struggle.”
