Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Thuộc về ngành luyện kim hoặc tính chất cơ lý kim loại
“The failure analysis revealed an undetected metallurgical defect in the turbine blade.”
tầng lửng trung gian trông thẳng xuống không gian tầng trệt
“The architect converted the airy mezzanine into an open-plan home office overlooking the lounge.”
Có tính chất độc quyền hoặc chi phối thị trường nhằm triệt tiêu cạnh tranh.
“Regulators penalized the telecom giant for monopolistic tariff structures designed to crush nascent entrants.”
Đơn khối (tất cả chức năng ứng dụng được đóng gói chung một khối)
“The engineering department migrated away from a monolithic codebase to speed up release cycles.”
