BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

metallurgical /ˌmet̬.əlˈɝː.dʒɪ.kəl/
C1

Thuộc về ngành luyện kim hoặc tính chất cơ lý kim loại

The failure analysis revealed an undetected metallurgical defect in the turbine blade.

mezzanine /ˈmezəniːn/
C1

tầng lửng trung gian trông thẳng xuống không gian tầng trệt

The architect converted the airy mezzanine into an open-plan home office overlooking the lounge.

monopolistic /məˌnɒpəˈlɪstɪk/
C1

Có tính chất độc quyền hoặc chi phối thị trường nhằm triệt tiêu cạnh tranh.

Regulators penalized the telecom giant for monopolistic tariff structures designed to crush nascent entrants.

monolithic /ˌmɑːnəˈlɪθɪk/
C2

Đơn khối (tất cả chức năng ứng dụng được đóng gói chung một khối)

The engineering department migrated away from a monolithic codebase to speed up release cycles.