Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Đã lập gia đình, đã kết hôn
“My uncle is married and has two children.”
(thuộc) bên ngoại, thuộc về người mẹ
“She shares a very close relationship with her maternal grandmother.”
chung (giữa hai hay nhiều người)
“We have a mutual friend.”
Thuộc về hôn nhân, liên quan đến quan hệ vợ chồng.
“The couple sought professional counseling to resolve their deepening matrimonial difficulties.”
Theo mẫu hệ hoặc dòng mẹ.
“In that indigenous society, land ownership passed through a matrilineal system.”
Có phong tục ở rể hoặc lập nghiệp bên nhà vợ sau lễ cưới.
“The matrilocal society required grooms to relocate permanently to the longhouses managed by their wives' mothers.”
(Hôn nhân) bất đăng đối giữa quý tộc và thứ dân, trong đó vợ và con cái không được thừa kế tước vị.
“The archduke entered a morganatic union, forfeiting his children's rights of succession to the imperial throne.”
