Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
main /meɪn/
B1chính, quan trọng nhất trong số các nguyên nhân hay tác động
“The main cause of the delay was severe weather.”
