Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
matutinal /ˌmæt.jʊˈtaɪ.nəl/
C2Diễn ra vào sáng sớm hoặc liên quan đến buổi sáng.
“She adhered to a rigorous matutinal regimen of meditation and cold bathing.”
