BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

missing /ˈmɪsɪŋ/
A2

Bị thất lạc, không tìm thấy

One piece of my checked luggage is still missing.

minor /ˈmaɪnər/
B1

nhỏ, ít quan trọng, tác động không đáng kể

The car suffered only minor damage after the slow collision.