BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

micro-frontend /ˌmaɪ.kroʊˈfrʌnt.end/
C2

Kiến trúc chia nhỏ giao diện người dùng web thành các thành phần độc lập do từng đội quản lý.

Adopting a micro-frontend structure allowed independent deployments across the enterprise portal.

microarchitecture /ˌmaɪkrəʊˈɑːkɪtɛktʃə/
C2

Cách thức thiết kế phần cứng nội bộ bên trong một chip xử lý máy tính.

Flaws in hardware microarchitecture can introduce side-channel execution vulnerabilities.

microkernel /ˈmaɪkrəʊˌkɜːnəl/
C2

Nhân hệ điều hành tối giản chỉ chứa các chức năng cơ bản nhất để đảm bảo an toàn.

Safety-critical automotive systems often utilize a microkernel architecture to limit failure impact.

microsegmentation /ˌmaɪkrəʊˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/
C2

Kỹ thuật phân chia mạng thành các vùng nhỏ để cô lập và kiểm soát truy cập chặt chẽ.

Zero-trust security policies demand microsegmentation to block lateral movement of attackers.

multitenancy /ˌmʌltiˈtɛnənsi/
C2

Kiến trúc phần mềm cho phép nhiều khách hàng dùng chung một phiên bản ứng dụng.

Secure multitenancy relies on strict database partitioning between enterprise tenants.