BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

mantua /ˈmæntjuːə/
C2

Kiểu áo choàng nữ rộng rãi thời thế kỷ 17–18

The silk mantua draped loosely over her petticoat before being pinned in place.

marabou /ˈmærəbuː/
C2

Lông tơ mịn chim bồ nông (hoặc chim già đẫy) dùng viền áo dạ tiệc sang trọng.

A trimmed collar of white marabou accentuated the decadent boudoir gown.

mercantilize /ˈmɜːkəntaɪlaɪz/
C2

Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa

Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.

millinery /ˈmɪlɪnəri/
C2

Nghề hoặc cửa hàng thiết kế và làm mũ nữ.

Royal Ascot is renowned as a showcase for avant-garde millinery.

modiste /mɒˈdiːst/
C2

Thợ may hoặc nhà thiết kế thời trang nữ cao cấp thời xưa

High-society matrons frequented the French modiste to commission bespoke ball gowns.

moire /mwɑː/
C2

Vải lụa được ép nhiệt cán vân sóng nước gợn óng ánh.

The ambassador wore a formal sash cut from iridescent scarlet moire.

muffler /ˈmʌflə/
C2

Khăn len quàng cổ dày giữ ấm

He draped his woolen muffler over the coat rack beside the front door.