Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Kiểu áo choàng nữ rộng rãi thời thế kỷ 17–18
“The silk mantua draped loosely over her petticoat before being pinned in place.”
Lông tơ mịn chim bồ nông (hoặc chim già đẫy) dùng viền áo dạ tiệc sang trọng.
“A trimmed collar of white marabou accentuated the decadent boudoir gown.”
Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa
“Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.”
Nghề hoặc cửa hàng thiết kế và làm mũ nữ.
“Royal Ascot is renowned as a showcase for avant-garde millinery.”
Thợ may hoặc nhà thiết kế thời trang nữ cao cấp thời xưa
“High-society matrons frequented the French modiste to commission bespoke ball gowns.”
Vải lụa được ép nhiệt cán vân sóng nước gợn óng ánh.
“The ambassador wore a formal sash cut from iridescent scarlet moire.”
Khăn len quàng cổ dày giữ ấm
“He draped his woolen muffler over the coat rack beside the front door.”
