Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
monetarism /ˈmʌnɪtərɪzəm/
C2Chủ nghĩa trọng tiền.
“Strict adherence to monetarism led the central bank to ignore rising unemployment as long as money supply targets were met.”
