BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

mandoline /ˈmændəlɪn/
C2

Dụng cụ cắt thái lát mỏng củ quả bằng lưỡi dao phẳng cố định

Watch your fingers while cutting cucumber slices on the steel mandoline.

matrilocal /ˌmæt.rɪˈləʊ.kəl/
C2

Có phong tục ở rể hoặc lập nghiệp bên nhà vợ sau lễ cưới.

The matrilocal society required grooms to relocate permanently to the longhouses managed by their wives' mothers.

muffineer /ˌmʌfɪˈnɪə/
C2

Lọ có nắp đục lỗ nhỏ để rắc đường hoặc bột quế lên bánh.

She dusted powdered sugar over the warm scones using a silver muffineer.

mullion /ˈmʌljən/
C2

Thanh dọc phân chia các ô kính trong một khung cửa sổ

Raindrops trickled down the stone mullion of the Gothic window.

muntin /ˈmʌntɪn/
C2

Thanh nẹp gỗ hoặc kim loại giữ các ô kính nhỏ trong khung cửa sổ.

Rotten timber weakened the muntins holding the upper window panes.