Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Dụng cụ cắt thái lát mỏng củ quả bằng lưỡi dao phẳng cố định
“Watch your fingers while cutting cucumber slices on the steel mandoline.”
Có phong tục ở rể hoặc lập nghiệp bên nhà vợ sau lễ cưới.
“The matrilocal society required grooms to relocate permanently to the longhouses managed by their wives' mothers.”
Lọ có nắp đục lỗ nhỏ để rắc đường hoặc bột quế lên bánh.
“She dusted powdered sugar over the warm scones using a silver muffineer.”
Thanh dọc phân chia các ô kính trong một khung cửa sổ
“Raindrops trickled down the stone mullion of the Gothic window.”
Thanh nẹp gỗ hoặc kim loại giữ các ô kính nhỏ trong khung cửa sổ.
“Rotten timber weakened the muntins holding the upper window panes.”
