BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

magnum opus /ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/
C2

tác phẩm để đời, kiệt tác lớn nhất

The multi-volume history of the empire is universally regarded as his magnum opus.

meeple /ˈmiːpl/
C2

Quân cờ bằng gỗ hoặc nhựa hình người cách điệu dùng trong các trò chơi cờ bàn hiện đại.

She deployed her last meeple onto the city tile to score points before the round ended.

melisma /mɪˈlɪzmə/
C2

Thủ pháp hát nhiều nốt nhạc khác nhau chỉ trên một âm tiết chữ.

The ancient chant relies on long melisma to create a mystical atmosphere.

mimesis /mɪˈmiːsɪs/
C2

Sự mô phỏng hoặc tái hiện thực tại trong nghệ thuật và văn học cổ điển.

Classical Greek sculpture perfected mimesis through detailed anatomical rendering.

monody /ˈmɒnədi/
C2

Phong cách âm nhạc đơn ca kèm hợp xướng nhẹ hoặc đệm nhạc cụ đơn giản.

Early opera developed directly from seventeenth-century Italian monody.