Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
tác phẩm để đời, kiệt tác lớn nhất
“The multi-volume history of the empire is universally regarded as his magnum opus.”
Quân cờ bằng gỗ hoặc nhựa hình người cách điệu dùng trong các trò chơi cờ bàn hiện đại.
“She deployed her last meeple onto the city tile to score points before the round ended.”
Thủ pháp hát nhiều nốt nhạc khác nhau chỉ trên một âm tiết chữ.
“The ancient chant relies on long melisma to create a mystical atmosphere.”
Sự mô phỏng hoặc tái hiện thực tại trong nghệ thuật và văn học cổ điển.
“Classical Greek sculpture perfected mimesis through detailed anatomical rendering.”
Phong cách âm nhạc đơn ca kèm hợp xướng nhẹ hoặc đệm nhạc cụ đơn giản.
“Early opera developed directly from seventeenth-century Italian monody.”
