BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

maître d'hôtel /ˌmeɪtrə dɒˈtɛl/
C2

Quản lý sảnh nhà hàng cao cấp

The maître d'hôtel greeted the guests and led them to their window table.

mandoline /ˈmændəlɪn/
C2

Dụng cụ cắt thái lát mỏng củ quả bằng lưỡi dao phẳng cố định

Watch your fingers while cutting cucumber slices on the steel mandoline.

mignardise /ˌmiːnjɑːrˈdiːz/
C2

Món bánh ngọt nhỏ tí hon dọn kèm với cà phê vào cuối bữa tiệc fine dining.

Before presenting the bill, the waiter brought a tier of mignardises featuring miniature macarons and pâte de fruits.

muffineer /ˌmʌfɪˈnɪə/
C2

Lọ có nắp đục lỗ nhỏ để rắc đường hoặc bột quế lên bánh.

She dusted powdered sugar over the warm scones using a silver muffineer.