BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

mercantilize /ˈmɜːkəntaɪlaɪz/
C2

Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa

Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.

metabolize /mɪˈtæbəlaɪz/
C2

Chuyển hóa chất dinh dưỡng hoặc độc tố trong cơ thể sinh vật

The impaired liver could not effectively metabolize pharmaceutical compounds.

misgive /mɪsˈɡɪv/
C2

khiến lo âu, làm ngờ vực

His conscience misgave him as he lied.

monopolize /məˈnɑːpəlaɪz/
C2

Độc quyền hóa, thâu tóm độc quyền.

By aggressively acquiring every promising startup, the tech behemoth sought to monopolize the artificial intelligence sector.