BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

manichean /ˌmæn.əˈkiː.ən/
C1

Nhị nguyên luận đối kháng, nhìn nhận mọi thứ theo lối phân định tuyệt đối giữa thiện và ác.

The speech reduced complex geopolitical tensions to a simplistic, Manichean struggle.

masterstroke /ˈmɑːstəstrəʊk/
C1

Một nước đi bậc thầy, hành động cực kỳ xuất sắc.

Acquiring their struggling rival at a discounted valuation proved to be a masterstroke.

mull over /mʌl ˈəʊ.vər/
C1

suy ngẫm, cân nhắc kỹ lưỡng

He asked for a few days to mull over the offer.