BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

macerate /ˈmæs.ər.eɪt/
C1

Ướp đường hoặc ngâm chất lỏng cho hoa quả mềm ra và tiết nước cốt ngọt ngào.

Macerate the wild strawberries in sugar for thirty minutes to release their syrup.

mirepoix /mɪərˈpwɑː/
C1

hỗn hợp nền củ quả thái hạt lựu gồm hành tây, cần tây và cà rốt xào thơm

Simmer the mirepoix slowly in butter to construct stock depth.

morsel /ˈmɔːsəl/
C1

Một miếng thức ăn nhỏ xíu nhưng đậm đà.

She saved the final morsel of glazed venison for her very last bite.

mortar /ˈmɔːtə/
C1

Cối giã

Crushed basil leaves released their aroma inside the heavy stone mortar.

mouthfeel /ˈmaʊθ.fiːl/
C1

Cảm giác cấu trúc thực phẩm đọng lại trong khoang miệng khi ăn.

High-protein dairy provides a velvety mouthfeel without excessive fat.