BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

matriarch /ˈmeɪtriɑːk/
C1

nữ trưởng tộc

As the matriarch of the family, she made all the final decisions regarding holiday gatherings.

matrimonial /ˌmætrɪˈmoʊniəl/
C1

Thuộc về hôn nhân, liên quan đến quan hệ vợ chồng.

The couple sought professional counseling to resolve their deepening matrimonial difficulties.

matrimony /ˈmætrɪmoʊni/
C1

đời sống hôn nhân, tình trạng hoặc nghi lễ kết hôn hợp pháp

They entered holy matrimony in the village chapel where their grandparents had wed fifty years prior.

matron /ˈmeɪtrən/
C1

người phụ nữ trung niên đứng đắn, có uy tín và vị thế trong gia đình hoặc cộng đồng

As the respected matron of the neighborhood, she was regularly consulted on community disputes.