BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

masterly /ˈmæs.tɚ.li/
C1

Bậc thầy, thể hiện sự am hiểu và xử lý thượng thừa.

The architect gave a masterly presentation that convinced the skeptical city council.

masterstroke /ˈmɑːstəstrəʊk/
C1

Một nước đi bậc thầy, hành động cực kỳ xuất sắc.

Acquiring their struggling rival at a discounted valuation proved to be a masterstroke.

matchless /ˈmætʃləs/
C1

Vô địch, không gì sánh bằng về chất lượng.

The opera singer possessed a matchless vocal range that captivated audiences worldwide.