BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

meadow /ˈmedəʊ/
B2

đồng cỏ

Wildflowers bloom brightly across the mountain meadow.

meteorology /ˌmiːtiəˈrɒlədʒi/
B2

Khí tượng học, khoa học nghiên cứu thời tiết.

Modern meteorology relies heavily on satellite data.

moderate /ˈmɒdərət/
B2

tiết chế, vừa phải

Academic statements usually use moderate qualifiers.

monsoon /mɒnˈsuːn/
B2

gió mùa hoặc mùa mưa bão lớn ở vùng nhiệt đới

The annual monsoon brings vital irrigation to paddy fields across the country.