Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
marina /məˈriː.nə/
B2Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.
“Luxury yachts were docked along the piers at the marina.”
monastery /ˈmɒnəstri/
B2tu viện dành cho tu sĩ
“The hilltop monastery produced fine wine and copied antique books.”
