BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

maneuver /məˈnuː.vɚ/
B2

điều khiển khéo léo

She managed to maneuver the wide trailer through the narrow alley.

marina /məˈriː.nə/
B2

Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.

Luxury yachts were docked along the piers at the marina.

mileage /ˈmaɪlɪdʒ/
B2

Tổng khoảng cách mà một phương tiện cơ giới đã chạy, tính theo đơn vị dặm.

The rental agency charges an extra fee if your total mileage exceeds daily allowances.