Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
maneuver /məˈnuː.vɚ/
B2điều khiển khéo léo
“She managed to maneuver the wide trailer through the narrow alley.”
marina /məˈriː.nə/
B2Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.
“Luxury yachts were docked along the piers at the marina.”
mileage /ˈmaɪlɪdʒ/
B2Tổng khoảng cách mà một phương tiện cơ giới đã chạy, tính theo đơn vị dặm.
“The rental agency charges an extra fee if your total mileage exceeds daily allowances.”
