BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/
B2

sự cố, trục trặc

The equipment was destroyed by a technical malfunction.

malware /ˈmælwer/
B2

Phần mềm được thiết kế với mục đích xấu nhằm gây hại, chiếm đoạt hoặc phá vỡ hệ thống máy tính.

The suspicious email contained an attachment loaded with destructive malware.

manual /ˈmænjuəl/
B2

Sách hướng dẫn sử dụng

Read the manual before operating the machine.

mass media /ˌmæs ˈmiːdiə/
B2

truyền thông đại chúng

The campaign utilized mass media to spread awareness about public health guidelines.

metadata /ˈmɛtəˌdeɪtə/
B2

Dữ liệu mô tả thông tin cơ bản về một dữ liệu khác, chẳng hạn như ngày tạo hoặc kích thước tệp.

The photograph contains hidden metadata revealing the camera model and exact GPS coordinates.

misinformation /ˌmɪsɪnfəˈmeɪʃn/
B2

thông tin sai lệch (không nhất thiết có chủ đích xấu)

Public health campaigns fought against harmful misinformation during the epidemic.

mockup /ˈmɑːkʌp/
B2

Bản mẫu mô phỏng thiết kế

The design team presented a digital mockup of the homepage.

modernise /ˈmɒd.ən.aɪz/
B2

cập nhật, làm cho hiện đại hơn

The museum will modernise its exhibition layout next year.

modernization /ˌmɒdənaɪˈzeɪʃn/
B2

Sự hiện đại hóa, quá trình thích nghi hoặc nâng cấp theo tiêu chuẩn tân tiến.

Railway modernization cut transit times between the two regional economic hubs.

modernize /ˈmɑːdərnaɪz/
B2

Hiện đại hóa

The municipal council allocated funds to modernize electrical substations.

motherboard /ˈmʌðərbɔːrd/
B2

Bo mạch chủ, bảng mạch chính kết nối các linh kiện phần cứng quan trọng của máy tính.

He installed the new processor and memory modules onto the motherboard.

mute /mjuːt/
B2

chế độ tắt tiếng (mic)

Please stay on mute unless you are speaking.