BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

makeover /ˈmeɪkəʊvə/
B2

Quá trình lột xác tân trang lại diện mạo toàn diện.

His dramatic haircut and fresh wardrobe completed the makeover.

mannequin /ˈmæn.ə.kɪn/
B2

ma-nơ-canh trưng bày quần áo

The window cleaner wiped the glass in front of the mannequin.

misspend /ˌmɪsˈspend/
B2

tiêu xài hoang phí, lãng phí

He misspent his youth playing video games instead of studying.