BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

maintenance /ˈmeɪntənəns/
B2

bộ phận bảo trì, việc bảo trì

Let me call maintenance to fix the air conditioner.

malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/
B2

sự cố, trục trặc

The equipment was destroyed by a technical malfunction.

manual /ˈmænjuəl/
B2

Sách hướng dẫn sử dụng

Read the manual before operating the machine.

mockup /ˈmɑːkʌp/
B2

Bản mẫu mô phỏng thiết kế

The design team presented a digital mockup of the homepage.

motherboard /ˈmʌðərbɔːrd/
B2

Bo mạch chủ, bảng mạch chính kết nối các linh kiện phần cứng quan trọng của máy tính.

He installed the new processor and memory modules onto the motherboard.

mute /mjuːt/
B2

chế độ tắt tiếng (mic)

Please stay on mute unless you are speaking.