BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

maize /meɪz/
B2

ngô, bắp

Maize is a crucial food source for many populations around the globe.

marinade /ˌmærɪˈneɪd/
B2

hỗn hợp lỏng dùng để ướp thực phẩm

The marinade contains soy sauce.

marinate /ˈmær.ə.neɪt/
B2

ngâm ướp thực phẩm trong nước sốt có gia vị trước khi chế biến

The chef advised us to marinate the beef overnight.

moisten /ˈmɔɪsn/
B2

làm ẩm

Moisten the stamp before sticking it onto the front of the envelope.

mouth-watering /ˈmaʊθˌwɑː.t̬ɚ.ɪŋ/
B2

Thơm ngon ứa nước miếng, trông hoặc có mùi cực kỳ kích thích vị giác.

The bakery window showcased a mouth-watering display of glazed fruit tarts.