BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

merchandise /ˈmɜːrtʃəndaɪs/
B1

Hàng hóa trưng bày để bán

Merchandise is displayed neatly on the shelves.

merchant /ˈmɜːtʃənt/
B1

thương gia, nhà buôn

Silk merchants traded along coastal shipping routes.

mortgage /ˈmɔː.ɡɪdʒ/
B1

khoản vay thế chấp mua nhà

They took out a thirty-year mortgage to buy their apartment.