BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

make up /meɪk ʌp/
B1

Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa

He made up an excuse for being late to school.

mark down
B1

giảm giá sản phẩm

The store marked down winter clothes by fifty percent.

move on /muːv ɑːn/
B1

Chuyển sang (chủ đề khác)

Let's move on to the next item on the agenda.