Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
mistaken /mɪˈsteɪkən/
B1bị nhầm lẫn (V3 của mistake)
“I was mistaken about the departure time.”
