Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
tạp chí phát hành định kỳ chứa bài viết và tranh ảnh
“She bought a fashion magazine at the train station kiosk.”
Phép thuật, ma thuật
“The old fairy used magic to turn the pumpkin into a coach.”
Cuộc thi chạy cự ly dài hơn 42 km.
“He spent six months building endurance to complete his first marathon.”
Võ thuật, các bộ môn đối kháng như karate, judo hay taekwondo.
“Practicing martial arts improves both physical discipline and mental focus.”
Huy chương trao tặng cho người đạt thứ hạng cao trong thi đấu.
“He proudly showed his bronze medal to his family.”
giai điệu
“The piano plays a simple melody in the chorus.”
Tư cách hội viên, sự thành viên
“She renewed her gym membership for another year.”
nhạc sĩ
“The musician tuned his guitar before starting.”
