Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
mate /meɪt/
B1bạn bè hoặc chiến hữu thân cận
“He went down to the pub with a few old school mates.”
