Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
main /meɪn/
B1chính, quan trọng nhất trong số các nguyên nhân hay tác động
“The main cause of the delay was severe weather.”
middle /ˈmɪdl/
B1Điểm chính giữa
“A fountain stands right in the middle of the town square.”
movement /ˈmuːv.mənt/
B1Sự di chuyển hoặc chuyển động
“The security camera detected a sudden movement in the hallway.”
