BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

main /meɪn/
B1

chính, quan trọng nhất trong số các nguyên nhân hay tác động

The main cause of the delay was severe weather.

middle /ˈmɪdl/
B1

Điểm chính giữa

A fountain stands right in the middle of the town square.

movement /ˈmuːv.mənt/
B1

Sự di chuyển hoặc chuyển động

The security camera detected a sudden movement in the hallway.