BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

manage /ˈmænɪdʒ/
B1

tự xoay xở được, kiểm soát được

Don't worry, I can manage on my own.

manageable /ˈmænɪdʒəbl/
B1

có thể quản lý được, dễ xử lý

Break the project into smaller, manageable tasks.

management /ˈmæn.ədʒ.mənt/
B1

quản lý (công việc)

Effective management reduces waste.

memorandum /ˌmeməˈrændəm/
B1

bản ghi nhớ nội bộ trong cơ quan hoặc doanh nghiệp

The director circulated a memorandum regarding expenditure cuts.

merge /mɝːdʒ/
B1

sáp nhập

The two regional banks plan to merge next year.

misplace /ˌmɪsˈpleɪs/
B1

để lạc mất, để sai chỗ

I misplaced my office keys on the subway.

mix-up /ˈmɪks ʌp/
B1

sự nhầm lẫn, sự xáo trộn vô ý

There was a slight mix-up with our hotel reservation.