Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
meeting point /ˈmiːtɪŋ pɔɪnt/
A2Địa điểm mọi người hẹn gặp trước một hoạt động.
“The meeting point is outside the library.”
miss /mɪs/
A2Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến
“Hurry up or we will miss our flight!”
missing /ˈmɪsɪŋ/
A2Bị thất lạc, không tìm thấy
“One piece of my checked luggage is still missing.”
motel /moʊˈtel/
A2nhà nghỉ ven đường cho tài xế
“We stayed in a cheap motel beside the highway.”
