BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

mechanic /məˈkæn.ɪk/
A2

thợ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc hoặc ô tô

The company mechanic fixed the delivery van in two hours.

meeting point /ˈmiːtɪŋ pɔɪnt/
A2

Địa điểm mọi người hẹn gặp trước một hoạt động.

The meeting point is outside the library.

meter /ˈmiːtər/
A2

Đồng hồ tính tiền (trên taxi)

Please turn on the meter.

miss /mɪs/
A2

Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến

Hurry up or we will miss our flight!

motorbike /ˈməʊtəbaɪk/
A2

xe máy

Renting a motorbike is a popular way to explore the island.

moving truck /ˈmuːvɪŋ trʌk/
A2

xe tải chuyển nhà

The moving truck is parked outside.