Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
medicine /ˈmedɪsn/
A2thuốc
“Take this medicine after meals.”
moustache /ˈmʌs.tæʃ/
A2ria mép
“My grandfather trims his grey moustache neatly every Sunday morning.”
