BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

match /mætʃ/
A2

khớp với; giống đúng đặc điểm

The color matches my description.

mean /miːn/
A2

có ý định nói, có nghĩa là

What does this word mean?

melt /melt/
A2

động từ: tan chảy

Ice melts if you heat it.

mind /maɪnd/
A2

bận tâm, phiền lòng

Do you mind if I sit here?

miss /mɪs/
A2

Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến

Hurry up or we will miss our flight!

misspell /ˌmɪsˈspel/
A2

viết sai chính tả

Students often misspelt this difficult word.

mistake /mɪˈsteɪk/
A2

lỗi hoặc hành động không đúng

The wrong date was my mistake.

mix /mɪks/
A2

trộn lẫn

Mix the flour and eggs together in a large bowl.

mop /mɒp/
A2

cây lau nhà

Clean the wet bathroom floor using a mop.

move /muːv/
A2

chuyển chỗ ở, di chuyển

We moved to Da Nang three years ago.