Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
lead /liːd/
A2dẫn dắt, dẫn đầu
“She led the research project to great success.”
leader /ˈliː.dər/
B1Thủ lĩnh, người đứng đầu phong trào hay quốc gia.
“The tribe chose a skilled hunter to be their next leader.”
leadership /ˈliːdəʃɪp/
B2khả năng dẫn dắt, chỉ đạo nhóm
“Effective leadership turned the struggling startup into a market leader.”
