Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
lament /ləˈmɛnt/
B2than thở hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về điều gì đó đã mất hoặc đã qua
“He lamented the disappearance of small independent bookshops in the city.”
lean on /liːn ɒn/
B2dựa dẫm vào sự giúp đỡ hoặc ủng hộ tinh thần của ai
“He leaned on his family while recovering from the severe illness.”
