BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

late check-out /leɪt tʃek aʊt/
A2

Trả phòng trễ

I requested a late check-out because my flight was delayed.

lobby /ˈlɑːbi/
A2

tiền sảnh, sảnh chờ

Please wait in the lobby.

lounge /laʊndʒ/
B1

Phòng chờ tiện nghi cho hành khách

First-class travelers rested in the quiet airport lounge.

luxurious /lʌɡˈʒʊriəs/
B1

Sang trọng, xa xỉ

They stayed in a luxurious resort right next to the beach.

lodge /lɑːdʒ/
B2

Khu nhà nghỉ mộc mạc đặt tại vùng rừng núi cho khách đi nghỉ dưỡng hoặc leo núi.

After a long hike, the group warmed up around the fireplace inside the mountain lodge.

lodging /ˈlɑːdʒɪŋ/
B2

Nơi ở trọ tạm thời cho khách du lịch.

The travel package includes flight costs, guided tours, and comfortable overnight lodging.

locanda /loʊˈkæn.də/
C2

quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn

The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.