Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
lamb /læm/
A1thịt cừu non hoặc con cừu non; chữ b không được phát âm
“They sell lamb at the market.”
latte /ˈlɑːteɪ/
A2cà phê pha với nhiều sữa nóng
“I'd like a small latte.”
locanda /loʊˈkæn.də/
C2quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn
“The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.”
lucullan /luːˈkʌlən/
C2Xa hoa, thịnh soạn và tốn kém tột bậc (dùng miêu tả bữa tiệc).
“The state banquet concluded with a Lucullan display of gilded pastries and spun sugar.”
