BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

local /ˈləʊkl/
A2

người sống tại một khu vực cụ thể

A local showed us a quiet café.

lost and found /ˌlɒst ən ˈfaʊnd/
A2

nơi tiếp nhận và lưu giữ đồ thất lạc

Ask at the lost and found.

luggage storage /ˈlʌɡɪdʒ stɔːrɪdʒ/
A2

Nơi/dịch vụ gửi hành lý

Does the hotel offer free luggage storage?

luggage tag /ˈlʌɡɪdʒ tæɡ/
A2

thẻ gắn hành lý, phiếu nhận hành lý

Keep this luggage tag to claim your bags later.

landmark /ˈlændmɑːrk/
B1

Cột mốc, điểm nhận dạng (tòa nhà, tượng đài...)

The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.

layover /ˈleɪoʊvər/
B1

thời gian chờ nối chuyến giữa hai chuyến bay

We have a five-hour layover in Tokyo.

leave behind /liːv bɪˈhaɪnd/
B1

Bỏ quên, để lại phía sau

I left behind my watch on the conveyor belt.

luxurious /lʌɡˈʒʊriəs/
B1

Sang trọng, xa xỉ

They stayed in a luxurious resort right next to the beach.

lodge /lɑːdʒ/
B2

Khu nhà nghỉ mộc mạc đặt tại vùng rừng núi cho khách đi nghỉ dưỡng hoặc leo núi.

After a long hike, the group warmed up around the fireplace inside the mountain lodge.

lodging /ˈlɑːdʒɪŋ/
B2

Nơi ở trọ tạm thời cho khách du lịch.

The travel package includes flight costs, guided tours, and comfortable overnight lodging.

lean-to /ˈliːn.tuː/
C2

chòi trú ẩn tạm thời có một mái nghiêng tựa vào thân cây hoặc vách đá

Backwoodsmen erected a spruce-bough lean-to to shelter their sleeping bags from the freezing drizzle.