Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
look up to /lʊk ʌp tuː/
B1ngưỡng mộ, kính trọng
“Young athletes always look up to champions.”
legalise /ˈliː.ɡəl.aɪz/
B2hợp pháp hoá
“Several countries have legalised cannabis for medical use.”
liberate /ˈlɪb.ə.reɪt/
B2Giải phóng; đem lại tự do cho vùng đất hoặc con người đang chịu ách chiếm đóng quân sự.
“Allied divisions fought fiercely to liberate the besieged capital city.”
lip-read /ˈlɪp riːd/
B2đọc khẩu hình miệng
“She learned to lip-read after losing her hearing in childhood.”
lionize /ˈlaɪənaɪz/
C2tôn vinh như người hùng, săn đón nồng nhiệt
“The city lionized the astronauts upon their safe return from the space station.”
